BẢNG TRA THÔNG SỐ PHỚT CHẮN DẦU CHI TIẾT

Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Tân Đông Phương
Tân Đông Phương
Địa chỉ: 240/7/53S NGUYỄN VĂN LUÔNG, P.11, Q6, TP.HCM
Tel: (08) 28 3620 0196 - Fax: (08) 28 3620 0197
Email: sales@tandongphuong.com
Vietnamese English
0901429884 0901409884 0972268262
BẢNG TRA THÔNG SỐ PHỚT CHẮN DẦU CHI TIẾT
Ngày đăng: 26/07/2023 09:21 AM

    Phớt chắn dầu chịu nhiệt là một thành phần quan trọng trong hệ thống máy móc, đảm bảo sự kín khít và bảo vệ vòng bi, trục và các bộ phận khác khỏi rò rỉ và ô nhiễm. Trong bài viết này, Tân Đông Phương sẽ tập trung vào bảng tra thông số phớt chắn dầu NOK TC, TCN, TA và TB. Điều này sẽ giúp bạn nắm bắt và lựa chọn đúng phớt chắn dầu phù hợp với nhu cầu của bạn. Hãy cùng đón đọc phần nội dung dưới đây nhé!

    Hướng dẫn cách đọc thông số phớt chắn dầu SKF

    Phớt chắn dầu trục SKF đã được nghiên cứu và phát triển với hơn 200 mẫu thiết kế, nhằm đáp ứng nhu cầu của đa dạng ngành công nghiệp.

    Thông thường ký hiệu của phớt chắn dầu SKF sẽ được mã hóa theo hệ số mét. Trong đó có thể hiện 3 kích thước chính như sau:

    d: Đường kính trục

    D: Đường kính lỗ

    b: Bề dày

    thông số phớt chắn dầu SKF

    Hướng dẫn cách đọc thông số phớt chắn dầu SKF

    XEM THÊM: 

    Ký hiệu phớt chắn dầu SKF cơ bản mà bạn nên biết

    Dưới đây là một số ký hiệu của phớt chắn dầu SKF mà bạn có thể tham khảo qua như sau:

    Ký hiệu phớt chắn dầu SKF

    Ký hiệu phớt chắn dầu SKF cơ bản mà bạn nên biết

    Ký hiệu

    Ý nghĩa

    HMS5

    Phớt chắn dầu 1 môi có lò xo, nắp sắt bọc cao su

    HMSA10

    Phớt chắn dầu 2 môi có lò xo, nắp sắt bọc cao su

    R, RG

    Phớt chắn dầu chất liệu cao su NBR

    H

    Phớt chắn dầu SKF chất liệu cao su HNBR

    D

    Phớt chắn dầu SKF chất liệu cao su XNBR

    P

    Phớt chắn dầu SKF chất liệu cao su ACM

    S

    Phớt chắn dầu SKF chất liệu Silicone MVQ

    V

    Phớt chắn dầu chịu nhiệt SKF chất liệu cao su FKM

    T

    Phớt chắn dầu SKF chất liệu nhựa PTFE

    Bảng tra thông số phớt chắn dầu

    Dưới đây là bảng tra thông số phớt chắn dầu mà bạn có thể tham khảo qua như sau:

    Bảng tra thông số phớt chắn dầu

    Bảng tra thông số phớt chắn dầu

    *** MUA NGAY: Phớt bơm nước chất lượng từ Lowara

    Mã phớt chắn dầu NOK TCN
    Loại Đường kính Đường kính Độ dày Chất liệu cao su
    AP1338-F0 TCN 24 45 11 Cao su nitrile
    AP1563-J4 TCN 28 48 11 Cao su nitrile
    AP1709-H4 TCN 30 50 11 Cao su nitrile
    AP1904-F3 TCN 32 52 11 Cao su nitrile
    AP1978-G1 TCN 34 54 11 Cao su nitrile
    AP2085-G1 TCN 35 55 11 Cao su nitrile
    AP2240-G4 TCN 38 58 11 Cao su nitrile
    AP2388-E5 TCN 40 62 11 Cao su nitrile
    AP2390-K0 TCN 40 62 12 Cao su nitrile
    AP2507-H2 TCN 42 65 12 Cao su nitrile
    AP2653-E0 TCN 45 62 12 Cao su nitrile
    AP2668-G4 TCN 45 68 12 Cao su nitrile
    AP2791-G0 TCN 48 70 12 Cao su nitrile
    AP2850-E0 TCN 50 68 12 Cao su nitrile
    AP2864-I3 TCN 50 72 12 Cao su nitrile
    AP3055-F3 TCN 55 78 12 Cao su nitrile
    AP3222-B6 TCN 60 82 12 Cao su nitrile
    AP3297-G3 TCN 62 85 12 Cao su nitrile
    AP3400-I0 TCN 65 88 12 Cao su nitrile
    AP3409-F1 TCN 65 90 13 Cao su nitrile
    AP3519-I0 TCN 70 92 12 Cao su nitrile
    AP3527-B9 TCN 70 95 13 Cao su nitrile
    AP3618-G7 TCN 75 100 13 Cao su nitrile
    AP3744-K5 TCN 80 105 13 Cao su nitrile
    AP3842-H3 TCN 85 110 13 Cao su nitrile
    AP3932-B7 TCN 90 115 13 Cao su nitrile
    AP3994-B7 TCN 95 120 13 Cao su nitrile
    AP4063-B0 TCN 100 125 13 Cao su nitrile
    AP4153-H0 TCN 105 135 14 Cao su nitrile
    AP4212-B0 TCN 110 140 14 Cao su nitrile
    AP4282-G0 TCN 115 145 14 Cao su nitrile
    AP4346-B7 TCN 120 150 14 Cao su nitrile
    AP4399-E0 TCN 125 155 14 Cao su nitrile
    AP4451-G3 TCN 130 160 14 Cao su nitrile
    AP4498-G0 TCN 135 165 14 Cao su nitrile
    AP4542-F0 TCN 140 170 14 Cao su nitrile
    AP4624-G0 TCN 150 180 14 Cao su nitrile
    AP4795-F0 TCN 170 200 16 Cao su nitrile
    AP4983-E0 TCN 190 225 16 Cao su nitrile
    AP2668-O2 TCN 45 68 12 Fluororubber
    AP3055-H8 TCN 55 78 12 Fluororubber
    AP3222-H4 TCN 60 82 12 Fluororubber
    AP3527-F1 TCN 70 95 13 Fluororubber
    AP3744-J6 TCN 80 105 13 Fluororubber
    AP3932-H3 TCN 90 115 13 Fluororubber
    AP3994-H0 TCN 95 120 13 Fluororubber
    AP4063-J1 TCN 100 125 13 Fluororubber
    AP4212-G0 TCN 110 140 14 Fluororubber
    AP4346-H8 TCN 120 150 14 Fluororubber

    Trên đây là bảng tra thông số phớt chắn dầu NOK TC, TCN, TA và TB. Việc hiểu và sử dụng đúng thông số kỹ thuật của các loại phớt này là rất quan trọng để đảm bảo sự hoạt động hiệu quả và bền bỉ của hệ thống máy móc. Bạn có thể sử dụng bảng tra này như một công cụ hữu ích để lựa chọn và áp dụng phớt chắn dầu phù hợp với yêu cầu của dự án hay ứng dụng của bạn.

    Nếu bạn cần thêm thông tin hoặc có bất kỳ câu hỏi nào liên quan đến phớt chắn dầu và các sản phẩm khác, hãy liên hệ Tân Đông Phương qua số Hotline: 070. 377. 6850 hoặc truy cập vào gmail tandongphuongco@gmail.com để được tư vấn hoặc hỗ trợ nhiệt tình nhé!

    Ngoài ra, chúng tôi còn cung cung cấp một số sản phẩm khác:

    Zalo
    Hotline